Từ: 瓦工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓦工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瓦工 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎgōng] 1. việc xây nhà。指砌砖、盖瓦等工作。
2. thợ xây; thợ nề。做上述工作的建筑工人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngói:nhà ngói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
瓦工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓦工 Tìm thêm nội dung cho: 瓦工