Từ: 瓦特 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓦特:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瓦特 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎtè] Oát (đơn vị công suất điện, gọi tắt là 瓦) (watt)。电的功率单位,电压为一伏特,通过电流为一安培时,功率就是一瓦特,也就是电路中的电压和电流量的乘积。为纪念英国发明家瓦特(James Watt)而命名。简称瓦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngói:nhà ngói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra
瓦特 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓦特 Tìm thêm nội dung cho: 瓦特