Từ: 甘蔗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甘蔗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cam giá
Cây mía, dùng làm đường hoặc ăn sống.

Nghĩa của 甘蔗 trong tiếng Trung hiện đại:

[gān·zhe] 1. cây mía。多年生草本植物,茎圆柱形,有节,表皮光滑,黄绿色或紫色。茎含糖质,是主要的制糖原料。
2. mía。这种植物的茎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

cam:cam chịu; cam thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔗

giá:giá đường (cây mía)
甘蔗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甘蔗 Tìm thêm nội dung cho: 甘蔗