Cao su chống va đập cửa

Từ: 生涩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生涩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生涩 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngsè] trúc trắc; không lưu loát (từ ngữ, văn tự...)。(言词、文字等)不流畅,不纯熟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涩

sáp:sáp (rít, ráp, không trơn tru)
xát:xát mạch (mạch máu đập yếu)
生涩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生涩 Tìm thêm nội dung cho: 生涩