Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 生涩 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngsè] trúc trắc; không lưu loát (từ ngữ, văn tự...)。(言词、文字等)不流畅,不纯熟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涩
| sáp | 涩: | sáp (rít, ráp, không trơn tru) |
| xát | 涩: | xát mạch (mạch máu đập yếu) |

Tìm hình ảnh cho: 生涩 Tìm thêm nội dung cho: 生涩
