Cao su chống va đập cửa
Chữ 苎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苎, chiết tự chữ TRỮ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苎:
苎
Chiết tự chữ 苎
Chiết tự chữ trữ bao gồm chữ 草 宀 一 hoặc 艸 宀 一 hoặc 艹 宀 一 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 苎 cấu thành từ 3 chữ: 草, 宀, 一 |
2. 苎 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 宀, 一 |
3. 苎 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 宀, 一 |
Biến thể phồn thể: 苧;
Pinyin: meng2, zhu4;
Việt bính: cyu5;
苎 trữ
trữ, như "trữ (cây cho sợi)" (gdhn)
Pinyin: meng2, zhu4;
Việt bính: cyu5;
苎 trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 苎
Giản thể của chữ 苧.trữ, như "trữ (cây cho sợi)" (gdhn)
Nghĩa của 苎 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (苧)
[zhù]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: TRỮ
Còn viết là: 苎麻
1. cây gai。多年生草本植物,茎直立,高可达7尺,叶子互生,卵圆形或心脏形,花绿色,单性,雌雄同株。茎皮纤维洁白有光泽,拉力和耐热力强,是纺织工业的重要原料。
2. sợi gai。这种植物的茎皮纤维。
[zhù]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: TRỮ
Còn viết là: 苎麻
1. cây gai。多年生草本植物,茎直立,高可达7尺,叶子互生,卵圆形或心脏形,花绿色,单性,雌雄同株。茎皮纤维洁白有光泽,拉力和耐热力强,是纺织工业的重要原料。
2. sợi gai。这种植物的茎皮纤维。
Chữ gần giống với 苎:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Dị thể chữ 苎
苧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苎
| trữ | 苎: | trữ (cây cho sợi) |

Tìm hình ảnh cho: 苎 Tìm thêm nội dung cho: 苎
