Cao su chống va đập cửa

Chữ 苎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苎, chiết tự chữ TRỮ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苎:

苎 trữ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苎

Chiết tự chữ trữ bao gồm chữ 草 宀 一 hoặc 艸 宀 一 hoặc 艹 宀 一 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苎 cấu thành từ 3 chữ: 草, 宀, 一
  • tháu, thảo, xáo
  • miên
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 2. 苎 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 宀, 一
  • tháu, thảo
  • miên
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 3. 苎 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 宀, 一
  • thảo
  • miên
  • nhất, nhắt, nhứt
  • trữ [trữ]

    U+82CE, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 苧;
    Pinyin: meng2, zhu4;
    Việt bính: cyu5;

    trữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 苎

    Giản thể của chữ .
    trữ, như "trữ (cây cho sợi)" (gdhn)

    Nghĩa của 苎 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (苧)
    [zhù]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRỮ
    Còn viết là: 苎麻
    1. cây gai。多年生草本植物,茎直立,高可达7尺,叶子互生,卵圆形或心脏形,花绿色,单性,雌雄同株。茎皮纤维洁白有光泽,拉力和耐热力强,是纺织工业的重要原料。
    2. sợi gai。这种植物的茎皮纤维。

    Chữ gần giống với 苎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 苎

    ,

    Chữ gần giống 苎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苎 Tự hình chữ 苎 Tự hình chữ 苎 Tự hình chữ 苎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 苎

    trữ:trữ (cây cho sợi)
    苎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苎 Tìm thêm nội dung cho: 苎