Từ: 安琪儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安琪儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安琪儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānqíér] thiên sứ; thiên thần。见〖天使〗。(英angel)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琪

:kì (ngọc quý)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
安琪儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安琪儿 Tìm thêm nội dung cho: 安琪儿