Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 生生世世 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生生世世:
Nghĩa của 生生世世 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngshēngshìshì] đời đời kiếp kiếp。佛教认为众生不断轮回,"生生世世"指每次生在世上的时候,就是每一辈子的意思。现在借指一代又一代;辈辈。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |

Tìm hình ảnh cho: 生生世世 Tìm thêm nội dung cho: 生生世世
