Từ: 甩卖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甩卖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甩卖 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǎimài] bán phá giá; bán đổ bán tháo; bán hàng xôn。旧时商店标榜减介,大量出售货物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甩

soải:soải (ve vẩy, đánh lạc, bỏ rơi)
suý:suy thoái, suy vi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc
甩卖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甩卖 Tìm thêm nội dung cho: 甩卖