Cao su chống va đập cửa

Từ: 田螺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 田螺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 田螺 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiánluoì] ốc đồng; ốc nhồi; ốc bươu; ốc bươu vàng。软体动物,壳圆锥形,苍黑色,触角长,胎生。生长在淡水中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螺

loa:gọi loa, cái loa
loe:loe ra
田螺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 田螺 Tìm thêm nội dung cho: 田螺