Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 甲种射线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甲种射线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 甲种射线 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎzhǒngshèxiàn] tia an-pha。放射性物质衰变时放射出来的甲种粒子流。也叫阿耳法射线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
甲种射线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甲种射线 Tìm thêm nội dung cho: 甲种射线