Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 电告 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàngào] đánh điện thông báo; đánh điện báo cáo。用电报通知或报告。
请速将详情电告中央。
xin hãy đánh điện báo cáo tình hình cặn kẽ lên trung ương ngay.
请速将详情电告中央。
xin hãy đánh điện báo cáo tình hình cặn kẽ lên trung ương ngay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |

Tìm hình ảnh cho: 电告 Tìm thêm nội dung cho: 电告
