Cao su chống va đập cửa

Từ: 电告 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电告:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电告 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàngào] đánh điện thông báo; đánh điện báo cáo。用电报通知或报告。
请速将详情电告中央。
xin hãy đánh điện báo cáo tình hình cặn kẽ lên trung ương ngay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu
电告 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电告 Tìm thêm nội dung cho: 电告