Cao su chống va đập cửa

Từ: lớn bé có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lớn bé:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lớn

Dịch lớn bé sang tiếng Trung hiện đại:

大小 《辈分的高低。》không phân lớn bé
不分大小。
老小 《老人和小孩儿, 泛指家属或从老人到小孩儿 所有的人。》
cả nhà lớn bé.
一家老小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lớn

lớn:lớn lao
lớn𰋝:to lớn
lớn𡘯:lớn lao
lớn𡚚:to lớn
lớn𱙀: 
lớn󱏝:to lớn
lớn𪩥:to lớn
lớn𢀬:to lớn, cao lớn, lớn bé
lớn𢀲:to lớn
lớn𱜝: 
lớn:lớn lao
lớn:lớn lao
lớn𣁔:to lớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: bé

𡭬:bé nhỏ, con bé, thằng bé
𡮌:bé bỏng
𡮣:bé bỏng
𡮥:bé bỏng
𡮤:bé bỏng
𡮩:bé bỏng
:bé nhỏ
lớn bé tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lớn bé Tìm thêm nội dung cho: lớn bé