Từ: 经济地理学 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经济地理学:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 经 • 济 • 地 • 理 • 学
Nghĩa của 经济地理学 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngjìdìlǐxué] địa lí kinh tế học。以地理为研究对象的科学。一般分为自然地理学和经济地理学。自然地理学研究人类社会的自然环境,经济地理学研究生产的地理布局以及各国和各地区生产发展的条件和特点,两者之间有不可 分割的联系。见〖地理学〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 济
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |