Từ: 电缆芯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电缆芯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电缆芯 trong tiếng Trung hiện đại:

diànlǎn xīn lõi cáp điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缆

lãm:lãm (chão buộc thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芯

tim:tim đèn
tâm:hồng tâm
电缆芯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电缆芯 Tìm thêm nội dung cho: 电缆芯