Cao su chống va đập cửa

Từ: 电表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电表 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànbiǎo] 1. máy đo điện; điện kế。测量电压、电流、电阻、电功率等的各种电气仪表的统称。
2. công tơ điện; đồng hồ điện。瓦特小时计的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
电表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电表 Tìm thêm nội dung cho: 电表