Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 画报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 画报 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàbào] hoạ báo; báo ảnh; tạp chí ảnh。以刊登图画和照片为主的期刊或报纸。
《儿童画报》
hoạ báo nhi đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
画报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画报 Tìm thêm nội dung cho: 画报