Từ: 畅销 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畅销:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 畅销 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàngxiāo] dễ bán; bán chạy (hàng hoá)。(货物)销路广,卖得快。
畅销货。
hàng bán chạy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畅

sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
畅销 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 畅销 Tìm thêm nội dung cho: 畅销