Từ: 留成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 留成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 留成 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúchéng] giữ lại một số tiền; trích để lại một khoản tiền。从钱财的总数中按一定成数留下来。
利润留成。
trích để lại một số tiền trong khoản tiền lời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
留成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 留成 Tìm thêm nội dung cho: 留成