Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 畜栏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畜栏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 畜栏 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùlán] bãi bẫy thú。用来圈住或捕捉牲畜的棚栏或围栏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畜

súc:súc vật
sục:sục sạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栏

lan:cây mộc lan
畜栏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 畜栏 Tìm thêm nội dung cho: 畜栏