Từ: 单摆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单摆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单摆 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānbǎi] con lắc。由一无重量的不能伸长而可完全弯曲的线悬挂的点状质量组成的理想摆,可作无摩擦的自由振动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy
单摆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单摆 Tìm thêm nội dung cho: 单摆