Cao su chống va đập cửa

Từ: 善事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 善事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 善事 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànshì] việc thiện; điều thiện。慈善的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
善事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 善事 Tìm thêm nội dung cho: 善事