Từ: 疲于奔命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疲于奔命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疲于奔命 trong tiếng Trung hiện đại:

[píyúbēnmìng] mệt mỏi; mệt nhoài (vì bận rộn)。原指不断受到命令或逼迫而奔走疲劳,后来也指事情繁多忙不过来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疲

:lì bì (đau ốm hoặc say rượu)
mệt:mệt mỏi,chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔

bon:bon chen
buôn:buôn bán
bôn:bôn ba
bốn:ba bốn; bốn phương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
疲于奔命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疲于奔命 Tìm thêm nội dung cho: 疲于奔命