Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 痰气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痰气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 痰气 trong tiếng Trung hiện đại:

[tánqì] 1. bệnh tinh thần。指精神病。
2. bệnh trúng gió; trúng gió。指中风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痰

đàm:đàm thống (ống nhổ)
đờm:ho ra đờm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
痰气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 痰气 Tìm thêm nội dung cho: 痰气