Cao su chống va đập cửa

Từ: 瘭疽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘭疽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瘭疽 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāojū] đau khoé。手指头或脚趾头肚儿发炎化脓的病,症状是局部红肿,剧烈疼痛,发烧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘭

tiếu:tiếu thư (hà móng chân móng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疽

thư:ung thư
瘭疽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瘭疽 Tìm thêm nội dung cho: 瘭疽