Cao su chống va đập cửa
Chữ 瘭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘭, chiết tự chữ PHIÊU, TIẾU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘭:
瘭
Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;
瘭 phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 瘭
(Danh) Phiêu thư 瘭疽 bệnh hà, một thứ bệnh ung nhọt, thường phát sinh ở đầu ngón tay ngón chân, mới đầu có mụt đỏ, dần dần hóa đen, rất đau nhức, để lâu sẽ làm thối nát gân cốt.§ Cũng gọi là hà nhãn 蝦眼.
tiếu, như "tiếu thư (hà móng chân móng tay)" (gdhn)
Nghĩa của 瘭 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāo]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 16
Hán Việt: TIÊU
đau khoé; móng mé。见瘭疽。
Từ ghép:
瘭疽
Số nét: 16
Hán Việt: TIÊU
đau khoé; móng mé。见瘭疽。
Từ ghép:
瘭疽
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘭
| tiếu | 瘭: | tiếu thư (hà móng chân móng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 瘭 Tìm thêm nội dung cho: 瘭
