Cao su chống va đập cửa

Chữ 瘭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘭, chiết tự chữ PHIÊU, TIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘭:

瘭 phiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘭

Chiết tự chữ phiêu, tiếu bao gồm chữ 病 票 hoặc 疒 票 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘭 cấu thành từ 2 chữ: 病, 票
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • phiêu, phiếu, tiêu
  • 2. 瘭 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 票
  • nạch
  • phiêu, phiếu, tiêu
  • phiêu [phiêu]

    U+762D, tổng 16 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: biao1;
    Việt bính: biu1;

    phiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘭

    (Danh) Phiêu thư bệnh hà, một thứ bệnh ung nhọt, thường phát sinh ở đầu ngón tay ngón chân, mới đầu có mụt đỏ, dần dần hóa đen, rất đau nhức, để lâu sẽ làm thối nát gân cốt.
    § Cũng gọi là hà nhãn .
    tiếu, như "tiếu thư (hà móng chân móng tay)" (gdhn)

    Nghĩa của 瘭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biāo]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 16
    Hán Việt: TIÊU
    đau khoé; móng mé。见瘭疽。
    Từ ghép:
    瘭疽

    Chữ gần giống với 瘭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤹪, 𤹼, 𤹽, 𤹾, 𤹿,

    Chữ gần giống 瘭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘭 Tự hình chữ 瘭 Tự hình chữ 瘭 Tự hình chữ 瘭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘭

    tiếu:tiếu thư (hà móng chân móng tay)
    瘭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘭 Tìm thêm nội dung cho: 瘭