Cao su chống va đập cửa

Từ: 登基 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登基:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 登基 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngjī] đăng cơ; lên ngôi; nối ngôi; phong; tôn lên。帝王即位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc
登基 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 登基 Tìm thêm nội dung cho: 登基