Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 登山 trong tiếng Trung hiện đại:
[dēngshān] 1. lên núi; du sơn。上山。
登山临水
du sơn ngoạn thuỷ
登山越岭
lên núi Việt Linh
2. leo núi (chỉ môn thể thao leo núi)。特指登山运动。
登山服
đồ leo núi; trang phục leo núi
登山协会
hiệp hội những người leo núi.
登山临水
du sơn ngoạn thuỷ
登山越岭
lên núi Việt Linh
2. leo núi (chỉ môn thể thao leo núi)。特指登山运动。
登山服
đồ leo núi; trang phục leo núi
登山协会
hiệp hội những người leo núi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 登
| đăng | 登: | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đắng | 登: | đăng đắng; mướp đắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |

Tìm hình ảnh cho: 登山 Tìm thêm nội dung cho: 登山
