Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 登记 trong tiếng Trung hiện đại:
[dēngjì] đăng ký; vào sổ; ghi tên; khai。把有关事项写在特备的表册上以备查考。
户口登记
đăng ký hộ khẩu
登记图书
vào sổ thư viện
户口登记
đăng ký hộ khẩu
登记图书
vào sổ thư viện
Nghĩa chữ nôm của chữ: 登
| đăng | 登: | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đắng | 登: | đăng đắng; mướp đắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 记
| kí | 记: | du kí, nhật kí |

Tìm hình ảnh cho: 登记 Tìm thêm nội dung cho: 登记
