Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bạch nhân
Người thuộc giống da trắng.
Nghĩa của 白人 trong tiếng Trung hiện đại:
[báirén] 1. người da trắng; gã da trắng (người da đen dùng tỏ ý khinh thị)。指白种人。
2. thường dân; dân thường。平民;百姓。
2. thường dân; dân thường。平民;百姓。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 白人 Tìm thêm nội dung cho: 白人
