Từ: 打野鸭子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打野鸭子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 野 • 鸭 • 子

Nghĩa của 打野鸭子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎyěyā·zi] 1. bắt vịt trời; săn vịt trời。捕捉野鸭子。
2. kiếm thêm (mang nghĩa xấu)。业余时间干活挣钱,用于贬义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

dã野:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸭

áp鸭:áp cước (con vịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
打野鸭子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打野鸭子 Tìm thêm nội dung cho: 打野鸭子