Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 白厅 trong tiếng Trung hiện đại:
[báitīng] 1. Whitehall; Uai-hôn (tên một đại lộ ở London, thủ đô nước Anh). (nơi đặt cơ quan chính phủ đầu não của nước Anh, nên còn là tên gọi của Chính phủ Anh). 伦敦的一条大街, 英国主要政府机关所在地。
2. chính phủ Anh。常用做英国官方的代称。
2. chính phủ Anh。常用做英国官方的代称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厅
| sảnh | 厅: | sảnh đường |

Tìm hình ảnh cho: 白厅 Tìm thêm nội dung cho: 白厅
