Cao su chống va đập cửa

Từ: thiết thực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiết thực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiếtthực

Nghĩa thiết thực trong tiếng Việt:

["- t. 1 Sát hợp với yêu cầu, với những vấn đề của thực tế trước mắt. Việc làm thiết thực. Thiết thực giúp đỡ. Những quyền lợi thiết thực. 2 Có óc thực tế, thường có những hành động thiết thực. Con người thiết thực."]

Dịch thiết thực sang tiếng Trung hiện đại:

笃实 《实在。》học vấn thiết thực
学问笃实。
剀; 切; 切实 《切合实际; 实实在在。》
sự giáo dục thiết thực, hữu hiệu.
剀教导。
phương pháp thiết thực có thể thực hiện được.
切实可行的方法。
塌实; 踏; 踏实 《(工作或学习的态度)切实; 不浮躁。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiết

thiết:thiết tha
thiết𠯦: 
thiết𢗠: 
thiết:thiết (ăn trộm, giấu diếm)
thiết:thiết (ăn trộm, giấu diếm)
thiết:thiết kế, kiến thiết
thiết:thiết kế, kiến thiết
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (tham ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thực

thực:thực (đất sét)
thực:thực quyền, việc thực
thực:thành thực
thực:thực thà
thực:thực vật
thực:thực (cây giống)
thực:xem tiết
thực:(Nước trong suốt đáy.)
thực:thực (mất mát, hao mòn)
thực: 
thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực:thực (mất mát, hao mòn)

Gới ý 14 câu đối có chữ thiết:

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

thiết thực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiết thực Tìm thêm nội dung cho: thiết thực