Từ: 白天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch thiên
Ban ngày. ☆Tương tự:
nhật gian
間,
bạch trú
晝,
bạch nhật
. ★Tương phản:
hắc dạ
,
dạ gian
間,
dạ vãn
,
vãn thượng
上.

Nghĩa của 白天 trong tiếng Trung hiện đại:

[bái·tian] ban ngày。从天亮到天黑的一段时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
白天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白天 Tìm thêm nội dung cho: 白天