Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 白朮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白朮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch truật
Một thứ cây củ, khoa
cúc
菊, cao chừng một thước, lá nhỏ như lông, thịt rễ trắng, dùng làm thuốc được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朮

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật:truật (dược thảo)
白朮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白朮 Tìm thêm nội dung cho: 白朮