Chữ 菊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菊, chiết tự chữ CÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菊:

菊 cúc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 菊

菊

Chiết tự chữ 菊

Chiết tự chữ cúc bao gồm chữ 草 匊 hoặc 艸 匊 hoặc 艹 匊 hoặc 草 勹 米 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 菊 cấu thành từ 2 chữ: 草, 匊
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 匊 cúc
  • 2. 菊 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 匊
  • 艸 tháu, thảo
  • 匊 cúc
  • 3. 菊 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 匊
  • 艹 thảo
  • 匊 cúc
  • 4. 菊 cấu thành từ 3 chữ: 草, 勹, 米
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 勹 bao, câu
  • 米 mè, mễ
  • cúc [cúc]

    U+83CA, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju2;
    Việt bính: guk1
    1. [菊花] cúc hoa 2. [菊花酒] cúc hoa tửu 3. [菊月] cúc nguyệt;

    菊 cúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 菊

    (Danh) Cây cúc, nở hoa mùa thu, có nhiều loại, dùng làm ẩm liệu, chế thuốc.
    ◇Đào Uyên Minh 陶
    淵明: Tam kính tựu hoang, tùng cúc do tồn 三徑就荒, 松菊猶存 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Ra lối nhỏ đến vườn hoang, hàng tùng hàng cúc hãy còn đây.

    (Danh)
    Họ Cúc.
    cúc, như "hoa cúc; cúc áo" (vhn)

    Nghĩa của 菊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: CÚC
    1. hoa cúc; cúc。菊花。
    墨菊。
    hoa cúc tím.
    赏菊。
    thưởng thức hoa cúc.
    2. họ Cúc。(Jú)姓。
    Từ ghép:
    菊花 ; 菊石 ; 菊芋

    Chữ gần giống với 菊:

    莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,

    Chữ gần giống 菊

    菆, 蒒, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒕, 蒔, 蒓, 蒑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菊 Tự hình chữ 菊 Tự hình chữ 菊 Tự hình chữ 菊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 菊

    cúc菊:hoa cúc; cúc áo

    Gới ý 23 câu đối có chữ 菊:

    掛劍若為情黃菊花開人去後,思君在何處白楊秋凈月明時

    Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

    Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

    鳳凰枝上花如錦,松菊堂中人并年

    Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên

    Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh

    萱草含芳千歲艷,菊花香動五株新

    Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

    Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

    菊酒慶稀齡三子喜賡三祝,萱花施錦帨九秋頻誦九如

    Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như

    Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như

    菊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菊 Tìm thêm nội dung cho: 菊