Cao su chống va đập cửa

Từ: 的士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 的士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 的士 trong tiếng Trung hiện đại:

[díshì] taxi; xe tắc-xi。出租小汽车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
的士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 的士 Tìm thêm nội dung cho: 的士