Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đích xác
Đúng thật, xác thật.
Nghĩa của 的确 trong tiếng Trung hiện đại:
[díquè] đích xác; đích thực; hoàn toàn chính xác; quả thực; quả là。完全确实;实在。
他的确是这样说的。
quả là nó nói như vậy.
这的的确确是宋刻本。
đây quả thực là bản khắc thời Tống.
他的确是这样说的。
quả là nó nói như vậy.
这的的确确是宋刻本。
đây quả thực là bản khắc thời Tống.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 的
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| đét | 的: | gầy đét, khô đét |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đếch | 的: | đếch cần, đếch biết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 確
| xác | 確: | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xạc | 確: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |

Tìm hình ảnh cho: 的確 Tìm thêm nội dung cho: 的確
