Từ: 的確 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 的確:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đích xác
Đúng thật, xác thật.

Nghĩa của 的确 trong tiếng Trung hiện đại:

[díquè] đích xác; đích thực; hoàn toàn chính xác; quả thực; quả là。完全确实;实在。
他的确是这样说的。
quả là nó nói như vậy.
这的的确确是宋刻本。
đây quả thực là bản khắc thời Tống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 確

xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
的確 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 的確 Tìm thêm nội dung cho: 的確