Cao su chống va đập cửa

Từ: 十全十美 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十全十美:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 十全十美 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíquánshíměi] Hán Việt: THẬP TOÀN THẬP MỸ
thập toàn thập mỹ; mười phân vẹn mười。各方面都非常完美,毫无缺陷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 
十全十美 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 十全十美 Tìm thêm nội dung cho: 十全十美