Từ: tim có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tim:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tim

Nghĩa tim trong tiếng Việt:

["- d. Cơ quan nằm trong lồng ngực, bơm máu đi khắp cơ thể.","- (đph) d. Bấc đèn : Dầu hao tim lụn."]

Dịch tim sang tiếng Trung hiện đại:

灯草 《灯心草的茎的中心部分, 白色, 用做油灯的灯心。》
芯子; 芯 《装在器物中心的捻子或消息儿之类的东西, 如蜡烛的捻子、爆竹的引线等。》
心脏; 心 《人和高等动物身体内推动血液循环的器官。人的心在胸腔的中部, 稍偏左方, 呈圆锥形, 大小约跟本人的拳头相等, 内部有四个空腔, 上部两个是心房, 下部两个是心室。心房和心室的舒张和收缩推 动血液循环全身。》
中央; 中心 《中心地方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tim

tim:quả tim
tim𢙭:tim đèn
tim𥿂:tim đèn
tim:tim tím
tim𦙦:quả tim
tim𬚲:quả tim
tim:tim đèn
tim tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tim Tìm thêm nội dung cho: tim