Cao su chống va đập cửa
Từ: 皮下组织 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮下组织:
Nghĩa của 皮下组织 trong tiếng Trung hiện đại:
[píxiàzǔzhī] mô liên kết。皮肤下面的结缔组织,含脂肪较多,质地疏松,其中有血管、淋巴管、神经等。可以保持体温、缓和机械压力等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 组
| tổ | 组: | tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 织
| chức | 织: | chức nữ; tổ chức |

Tìm hình ảnh cho: 皮下组织 Tìm thêm nội dung cho: 皮下组织
