Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 挤对 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐ·dui] 方
bắt ép; buộc phải; ép buộc; ép。逼迫使屈从。
他不愿意,就别挤对他了。
anh ấy không muốn thì đừng ép anh ta.
bắt ép; buộc phải; ép buộc; ép。逼迫使屈从。
他不愿意,就别挤对他了。
anh ấy không muốn thì đừng ép anh ta.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挤
| tê | 挤: | tê (nặn; chen) |
| tể | 挤: | tể (bóp nắn, tìm cho ra) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |

Tìm hình ảnh cho: 挤对 Tìm thêm nội dung cho: 挤对
