Từ: 挤对 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挤对:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挤对 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐ·dui]
bắt ép; buộc phải; ép buộc; ép。逼迫使屈从。
他不愿意,就别挤对他了。
anh ấy không muốn thì đừng ép anh ta.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挤

:tê (nặn; chen)
tể:tể (bóp nắn, tìm cho ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
挤对 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挤对 Tìm thêm nội dung cho: 挤对