Từ: 皮肤病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮肤病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皮肤病 trong tiếng Trung hiện đại:

[pífūbìng] bệnh ngoài da。皮肤以及毛发、指甲等的疾病。引起皮肤病的原因很多,如日光照射,沥青、酸、碱刺激,霉菌、细菌等感染及内分泌障碍、变态反应等都能引起皮肤病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肤

phu:phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
皮肤病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皮肤病 Tìm thêm nội dung cho: 皮肤病