Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 原盐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原盐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原盐 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuányán] muối thô; muối hột。只经过初步晒制或熬制的食盐,一般含杂质较多,多用做工业原料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盐

diêm:chính diêm, diêm ba (muối)
原盐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原盐 Tìm thêm nội dung cho: 原盐