Từ: 渴求 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渴求:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 渴求 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěqiú] khao khát; đòi hỏi; theo đuổi。迫切地要求或追求。
渴求进步。
khao khát tiến bộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渴

khát:khát nước; khát vọng; thèm khát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
渴求 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渴求 Tìm thêm nội dung cho: 渴求