Từ: 皮面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皮面 trong tiếng Trung hiện đại:

[pímiàn] bên ngoài; bề mặt。皮肤的外层;表面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
皮面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皮面 Tìm thêm nội dung cho: 皮面