Cao su chống va đập cửa

Từ: 朵儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朵儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 朵儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǒr] 1. đoá hoa; bông hoa。花朵。
牡丹花开的朵儿多大呀!
đoá hoa mẫu đơn nở to quá!

2. đoá; đám (lượng từ)。,同"朵"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朵

tạp:tạp phẩm
đoá:đoá hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
朵儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朵儿 Tìm thêm nội dung cho: 朵儿