Chữ 帵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帵, chiết tự chữ OAN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 帵:

帵 oan

Đây là các chữ cấu thành từ này: 帵

帵

Chiết tự chữ 帵

Chiết tự chữ oan bao gồm chữ 巾 宛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

帵 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 宛
  • 巾 cân, khân, khăn
  • 宛 uyên, uyển, uốn
  • oan [oan]

    U+5E35, tổng 11 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan1;
    Việt bính: ;

    帵 oan

    Nghĩa Trung Việt của từ 帵

    (Danh) Vụn cắt vải thừa ra gọi là oan tử 帵子.

    Nghĩa của 帵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wān]Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 11
    Hán Việt: OẢN, UYỂN
    vải đầu thừa đuôi thẹo; vải vụn cắt thừa。帵子。
    Từ ghép:
    帵子

    Chữ gần giống với 帵:

    㡉, 㡊, 㡋, 㡌, 㡎, 帲, 帳, 帵, 帶, 帷, 常, 帻, 帼, 𢃕,

    Chữ gần giống 帵

    常, 帣, 帘, 帙, 帚, 帛, 豌, 帜, 帝, 帞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帵 Tự hình chữ 帵 Tự hình chữ 帵 Tự hình chữ 帵

    帵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帵 Tìm thêm nội dung cho: 帵