Từ: 益虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 益虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 益虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìchóng] côn trùng có ích。直接或间接对人有利的昆虫,如吐丝的蚕,酿蜜和传播花粉的蜜蜂,捕食农业害虫的螳螂、瓢虫、蜻蜓等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 益

ích:bổ ích, ích lợi; ích mẫu
ịch:ình ịch, ục ịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
益虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 益虫 Tìm thêm nội dung cho: 益虫