Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 盘曲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘曲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盘曲 trong tiếng Trung hiện đại:

[pánqū] uốn lượn; quanh co; uốn khúc。曲折环绕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
盘曲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盘曲 Tìm thêm nội dung cho: 盘曲