Cao su chống va đập cửa

Từ: 学时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 学时 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéshí] tiết học (thời gian một tiết học là 45 phút)。一节课的时间,通常为四十五分钟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
学时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学时 Tìm thêm nội dung cho: 学时